Tổ thành

Tổ thành (Động từ)
Hợp nhiều cái lại mà thành
To assemble or combine several things to form one; to put together
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tổ thành: English (formal) “establish a unit/organize into a team”; (informal) “set up a group”. Từ ghép, động từ chỉ hành động sắp xếp hoặc thành lập một tổ chức nhỏ hoặc nhóm công tác. Nghĩa phổ biến là gom người hoặc bộ phận lại thành một đơn vị có chức năng cụ thể. Dùng dạng trang trọng khi nói trong văn bản hành chính, báo cáo; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày.
tổ thành: English (formal) “establish a unit/organize into a team”; (informal) “set up a group”. Từ ghép, động từ chỉ hành động sắp xếp hoặc thành lập một tổ chức nhỏ hoặc nhóm công tác. Nghĩa phổ biến là gom người hoặc bộ phận lại thành một đơn vị có chức năng cụ thể. Dùng dạng trang trọng khi nói trong văn bản hành chính, báo cáo; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày.
