ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Toạ độ địa lý trong tiếng Anh

Toạ độ địa lý

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toạ độ địa lý(Danh từ)

01

Toạ độ xác định vị trí của một điểm trên quả đất bằng vĩ tuyến và kinh tuyến

Geographic coordinates — the pair of latitude and longitude values that specify the exact location of a point on the Earth’s surface

地理坐标

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/toạ độ địa lý/

toạ độ địa lý — (formal) geographic coordinates. Danh từ: chỉ vị trí xác định trên bề mặt Trái Đất bằng vĩ độ và kinh độ. Định nghĩa ngắn: hệ tọa độ dùng để xác định điểm cụ thể trên bản đồ hoặc GPS. Ngữ cảnh: dùng trong báo cáo khoa học, bản đồ, dẫn đường (formal); ít khi có dạng informal, dùng trực tiếp thuật ngữ chính xác khi cần độ chính xác.

toạ độ địa lý — (formal) geographic coordinates. Danh từ: chỉ vị trí xác định trên bề mặt Trái Đất bằng vĩ độ và kinh độ. Định nghĩa ngắn: hệ tọa độ dùng để xác định điểm cụ thể trên bản đồ hoặc GPS. Ngữ cảnh: dùng trong báo cáo khoa học, bản đồ, dẫn đường (formal); ít khi có dạng informal, dùng trực tiếp thuật ngữ chính xác khi cần độ chính xác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.