Toan

Toan(Danh từ)
Acid
Acid
酸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vải chuyên dùng để vẽ tranh
Canvas (a cloth or fabric used for painting)
画布
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Toan(Động từ)
Có ý định thực hiện ngay điều gì đó [nhưng đã không làm được]
To intend or plan to do something right away but fail to do it
打算马上做某事但未能做到
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
toan: (formal) mathematic; (informal) math. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: khoa học về số, phép tính và cấu trúc logic dùng để giải bài toán và phân tích dữ kiện. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng “mathematic” khi cần trang trọng, học thuật hoặc trong văn bản chính thức; dùng “math” trong giao tiếp hàng ngày, lớp học và khi nói ngắn gọn với bạn bè hoặc học sinh.
toan: (formal) mathematic; (informal) math. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: khoa học về số, phép tính và cấu trúc logic dùng để giải bài toán và phân tích dữ kiện. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng “mathematic” khi cần trang trọng, học thuật hoặc trong văn bản chính thức; dùng “math” trong giao tiếp hàng ngày, lớp học và khi nói ngắn gọn với bạn bè hoặc học sinh.
