Toàn bộ

Toàn bộ(Từ hạn định)
Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể
All of something; the whole or entire thing made up of all its parts (e.g., the whole group, the entire set)
整体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
toàn bộ (whole, entire) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến *(informal)*. danh từ hoặc tính từ chỉ tổng thể; dùng để chỉ mọi phần hợp lại thành một tổng thể hoàn chỉnh. Được dùng khi nói về toàn thể vật, người hoặc phạm vi một sự việc; thích hợp trong văn viết, báo chí, hợp đồng hoặc khi cần nhấn mạnh tính đầy đủ; không dùng cho ngôn ngữ thân mật, nơi người nói thường chọn từ ngắn gọn hơn như “tất cả” trong giao tiếp hàng ngày.
toàn bộ (whole, entire) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến *(informal)*. danh từ hoặc tính từ chỉ tổng thể; dùng để chỉ mọi phần hợp lại thành một tổng thể hoàn chỉnh. Được dùng khi nói về toàn thể vật, người hoặc phạm vi một sự việc; thích hợp trong văn viết, báo chí, hợp đồng hoặc khi cần nhấn mạnh tính đầy đủ; không dùng cho ngôn ngữ thân mật, nơi người nói thường chọn từ ngắn gọn hơn như “tất cả” trong giao tiếp hàng ngày.
