ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Toát dương trong tiếng Anh

Toát dương

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toát dương(Tính từ)

01

Đổ mồ hôi khi sắp chết

To sweat profusely as if near death; to be drenched in sweat from extreme fear, pain, or exhaustion

出汗

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/toát dương/

toát dương (English: seroconvert, become seropositive) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. Danh từ/động từ: thường dùng khi nói về y học, đặc biệt xét nghiệm huyết thanh. Định nghĩa ngắn: trạng thái hoặc quá trình phát hiện kháng thể dương tính trong mẫu máu. Ngữ cảnh: dùng trong tài liệu y tế, báo cáo xét nghiệm; tránh dùng trong giao tiếp đời thường, nơi nói chung chỉ cần “dương tính”.

toát dương (English: seroconvert, become seropositive) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. Danh từ/động từ: thường dùng khi nói về y học, đặc biệt xét nghiệm huyết thanh. Định nghĩa ngắn: trạng thái hoặc quá trình phát hiện kháng thể dương tính trong mẫu máu. Ngữ cảnh: dùng trong tài liệu y tế, báo cáo xét nghiệm; tránh dùng trong giao tiếp đời thường, nơi nói chung chỉ cần “dương tính”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.