Tốc độ tăng trưởng

Tốc độ tăng trưởng(Danh từ)
Tỷ lệ hoặc mức độ tăng lên của một đại lượng nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.
The rate or level of increase of a quantity within a specified period of time.
在特定时间内某一数量的增长速度或增幅。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Tốc độ tăng trưởng" trong tiếng Anh thường được dịch là "growth rate" (formal). Đây là danh từ dùng để chỉ tỷ lệ phần trăm mà một yếu tố như kinh tế, dân số hay doanh thu tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định. Thuật ngữ này chủ yếu dùng trong văn phong chính thức, tài chính hoặc kinh tế, hiếm khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
"Tốc độ tăng trưởng" trong tiếng Anh thường được dịch là "growth rate" (formal). Đây là danh từ dùng để chỉ tỷ lệ phần trăm mà một yếu tố như kinh tế, dân số hay doanh thu tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định. Thuật ngữ này chủ yếu dùng trong văn phong chính thức, tài chính hoặc kinh tế, hiếm khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
