Tối hậu thư

Tối hậu thư(Danh từ)
Bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt
A written demand stating conditions the recipient must accept, otherwise the sender will take decisive or forceful action (also: ultimatum)
最后通牒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ultimatum; (informal) ultimatum không chính thức. Danh từ. Tối hậu thư là yêu cầu cuối cùng đặt ra kèm theo thời hạn và hậu quả rõ ràng nếu không tuân theo. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, chính trị hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả tình huống áp lực giữa cá nhân, bạn bè, đồng nghiệp để nhấn mạnh tính cam kết và thời hạn.
(formal) ultimatum; (informal) ultimatum không chính thức. Danh từ. Tối hậu thư là yêu cầu cuối cùng đặt ra kèm theo thời hạn và hậu quả rõ ràng nếu không tuân theo. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, chính trị hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả tình huống áp lực giữa cá nhân, bạn bè, đồng nghiệp để nhấn mạnh tính cam kết và thời hạn.
