ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tóm tém trong tiếng Anh

Tóm tém

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tóm tém (Động từ)

01

Từ gợi tả dáng vẻ cử động đôi môi khẽ và liên tiếp như để thu lại, chúm lại

To purse (one’s lips) — to make small, repeated movements with the lips as if drawing them together or puckering

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tóm tém/

tóm tém: (formal) summarize, (informal) wrap up; danh từ/động từ. Từ dùng để chỉ hành động hoặc kết quả của việc nêu ngắn gọn ý chính một văn bản, câu chuyện hoặc cuộc họp. Thường dùng như động từ khi yêu cầu cô đọng thông tin, hoặc danh từ khi nói về bản tóm tắt. Dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo; informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc trao đổi nhanh.

tóm tém: (formal) summarize, (informal) wrap up; danh từ/động từ. Từ dùng để chỉ hành động hoặc kết quả của việc nêu ngắn gọn ý chính một văn bản, câu chuyện hoặc cuộc họp. Thường dùng như động từ khi yêu cầu cô đọng thông tin, hoặc danh từ khi nói về bản tóm tắt. Dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo; informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc trao đổi nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.