Tóm tém

Tóm tém (Động từ)
Từ gợi tả dáng vẻ cử động đôi môi khẽ và liên tiếp như để thu lại, chúm lại
To purse (one’s lips) — to make small, repeated movements with the lips as if drawing them together or puckering
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tóm tém: (formal) summarize, (informal) wrap up; danh từ/động từ. Từ dùng để chỉ hành động hoặc kết quả của việc nêu ngắn gọn ý chính một văn bản, câu chuyện hoặc cuộc họp. Thường dùng như động từ khi yêu cầu cô đọng thông tin, hoặc danh từ khi nói về bản tóm tắt. Dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo; informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc trao đổi nhanh.
tóm tém: (formal) summarize, (informal) wrap up; danh từ/động từ. Từ dùng để chỉ hành động hoặc kết quả của việc nêu ngắn gọn ý chính một văn bản, câu chuyện hoặc cuộc họp. Thường dùng như động từ khi yêu cầu cô đọng thông tin, hoặc danh từ khi nói về bản tóm tắt. Dùng dạng formal trong văn viết, báo cáo; informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc trao đổi nhanh.
