ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tôn thờ trong tiếng Anh

Tôn thờ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tôn thờ(Động từ)

01

Ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình

To worship; to revere or admire someone/something so much that you treat them as sacred or untouchable

崇拜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tôn thờ/

tôn thờ (worship, revere) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. Động từ chỉ hành động ngưỡng mộ, sùng bái hoặc kính cẩn dành cho một người, vị thần, ý tưởng hoặc vật tượng trưng. Nghĩa phổ biến là biểu hiện lòng kính trọng sâu sắc, tôn kính đến mức coi là thiêng liêng hoặc hoàn hảo. Dùng trong văn viết, tôn giáo, học thuật; tránh dùng trong giao tiếp thân mật nếu muốn ý vừa phải.

tôn thờ (worship, revere) *(formal)*; không có từ thông dụng thay thế *(informal)*. Động từ chỉ hành động ngưỡng mộ, sùng bái hoặc kính cẩn dành cho một người, vị thần, ý tưởng hoặc vật tượng trưng. Nghĩa phổ biến là biểu hiện lòng kính trọng sâu sắc, tôn kính đến mức coi là thiêng liêng hoặc hoàn hảo. Dùng trong văn viết, tôn giáo, học thuật; tránh dùng trong giao tiếp thân mật nếu muốn ý vừa phải.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.