ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tốn thời gian trong tiếng Anh

Tốn thời gian

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tốn thời gian(Cụm từ)

01

Dành ra một khoảng thời gian cho việc gì đó mà không mang lại hiệu quả hoặc kết quả mong muốn.

To spend an amount of time on something that does not bring effectiveness or desired results.

花费时间但无效益或未达预期结果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tốn thời gian/

"Tốn thời gian" trong tiếng Anh thường dịch là "time-consuming" (chính thức). Đây là cụm từ dùng để mô tả hành động hoặc việc làm mất nhiều thời gian. Là một cụm động từ, "tốn thời gian" dùng phổ biến trong cả văn nói và văn viết nhưng "time-consuming" có tính trang trọng hơn, thích hợp dùng trong các tình huống lịch sự hoặc chuyên nghiệp.

"Tốn thời gian" trong tiếng Anh thường dịch là "time-consuming" (chính thức). Đây là cụm từ dùng để mô tả hành động hoặc việc làm mất nhiều thời gian. Là một cụm động từ, "tốn thời gian" dùng phổ biến trong cả văn nói và văn viết nhưng "time-consuming" có tính trang trọng hơn, thích hợp dùng trong các tình huống lịch sự hoặc chuyên nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.