ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tổng đài trong tiếng Anh

Tổng đài

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tổng đài(Danh từ)

01

Máy nối với nhiều máy điện thoại để dùng chung một đường dây

Switchboard — a device that connects multiple telephones so they can share the same line (or the system/operator that connects calls)

电话交换机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tổng đài/

tổng đài: (formal) switchboard; (informal) call center. Danh từ. Tổng đài là nơi hoặc hệ thống tiếp nhận và chuyển cuộc gọi, hỗ trợ thông tin hoặc kết nối liên lạc giữa người gọi và các bộ phận. Dùng từ (formal) khi nói về hệ thống, cơ quan, báo cáo chính thức; dùng (informal) khi nói về dịch vụ chăm sóc khách hàng, trung tâm gọi hỗ trợ trong ngôn ngữ đời thường.

tổng đài: (formal) switchboard; (informal) call center. Danh từ. Tổng đài là nơi hoặc hệ thống tiếp nhận và chuyển cuộc gọi, hỗ trợ thông tin hoặc kết nối liên lạc giữa người gọi và các bộ phận. Dùng từ (formal) khi nói về hệ thống, cơ quan, báo cáo chính thức; dùng (informal) khi nói về dịch vụ chăm sóc khách hàng, trung tâm gọi hỗ trợ trong ngôn ngữ đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.