ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tống khứ trong tiếng Anh

Tống khứ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tống khứ(Động từ)

01

Đuổi đi xa

To drive away; to force someone or something to go far away

驱逐

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tống khứ/

tống khứ: (formal) to expel, to dismiss; (informal) —. Động từ: chỉ hành động đưa ai/cái gì ra khỏi nơi chốn hoặc loại bỏ khỏi một tập thể. Nghĩa phổ biến là bắt buộc rời đi hoặc trục xuất, thường dùng trong văn viết, hành chính, pháp lý. Dùng dạng formal khi nói về quyết định chính thức, pháp lý hoặc văn phong trang trọng; không có dạng thông tục phổ biến để dùng trong giao tiếp thân mật.

tống khứ: (formal) to expel, to dismiss; (informal) —. Động từ: chỉ hành động đưa ai/cái gì ra khỏi nơi chốn hoặc loại bỏ khỏi một tập thể. Nghĩa phổ biến là bắt buộc rời đi hoặc trục xuất, thường dùng trong văn viết, hành chính, pháp lý. Dùng dạng formal khi nói về quyết định chính thức, pháp lý hoặc văn phong trang trọng; không có dạng thông tục phổ biến để dùng trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.