Tổng tài

Tổng tài(Danh từ)
Chức quan đứng đầu cơ quan biên soạn, thời phong kiến
Chief editor or head of an editorial office (a high-ranking official in charge of compiling and overseeing written records, especially in historical/feudal contexts)
总编
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tổng tài: English translations (formal) Chief Executive Officer (CEO); (informal) boss lớn. Danh từ. Danh từ chỉ người đứng đầu công ty hoặc tổ chức, thường giữ quyền quản lý và quyết định cao nhất. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, khi tôn trọng chức vụ; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tóm tắt vai trò hoặc ám chỉ quyền lực mà không cần chính thức.
tổng tài: English translations (formal) Chief Executive Officer (CEO); (informal) boss lớn. Danh từ. Danh từ chỉ người đứng đầu công ty hoặc tổ chức, thường giữ quyền quản lý và quyết định cao nhất. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, khi tôn trọng chức vụ; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tóm tắt vai trò hoặc ám chỉ quyền lực mà không cần chính thức.
