ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tột cùng trong tiếng Anh

Tột cùng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tột cùng(Tính từ)

01

Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa

Ultimate; at the extreme limit; nothing beyond possible — reaching the utmost degree or the very end (e.g., the ultimate point, the extreme limit).

极限

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tột cùng/

(formal) ultimate; (informal) utmost — tính từ. Tột cùng là tính từ diễn tả mức độ cao nhất, tối đa hoặc trạng thái cực điểm của cảm xúc, tác động hoặc hoàn cảnh. Dùng dạng trang trọng khi viết, nói về khái niệm, triết lý hoặc tình huống nghiêm túc; có thể dùng cách thân mật khi nhấn mạnh cảm xúc cá nhân hoặc nói chuyện hàng ngày để tăng cường sắc thái.

(formal) ultimate; (informal) utmost — tính từ. Tột cùng là tính từ diễn tả mức độ cao nhất, tối đa hoặc trạng thái cực điểm của cảm xúc, tác động hoặc hoàn cảnh. Dùng dạng trang trọng khi viết, nói về khái niệm, triết lý hoặc tình huống nghiêm túc; có thể dùng cách thân mật khi nhấn mạnh cảm xúc cá nhân hoặc nói chuyện hàng ngày để tăng cường sắc thái.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.