Trách nhiệm hữu hạn

Trách nhiệm hữu hạn(Danh từ)
Loại hình doanh nghiệp mà trách nhiệm của các thành viên hoặc cổ đông chỉ giới hạn trong phạm vi vốn góp hoặc cổ phần đã góp, không phải chịu trách nhiệm bằng tài sản khác ngoài vốn đã góp.
A type of company where the owners’ or shareholders’ legal liability is limited to the amount of capital or shares they have contributed; they are not personally responsible with other personal assets beyond their invested capital.
有限责任公司
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
trách nhiệm hữu hạn: English translation (formal) Limited liability; (informal) Limited liability company concept. Danh từ pháp lý. Đây là thuật ngữ chỉ mức trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty chỉ giới hạn bằng số vốn đã góp, không phải chịu trách nhiệm tài sản cá nhân vượt quá vốn góp. Dùng dạng chính thức trong văn bản pháp luật, hợp đồng; dạng thông tục khi giải thích khái quát với người không chuyên.
trách nhiệm hữu hạn: English translation (formal) Limited liability; (informal) Limited liability company concept. Danh từ pháp lý. Đây là thuật ngữ chỉ mức trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty chỉ giới hạn bằng số vốn đã góp, không phải chịu trách nhiệm tài sản cá nhân vượt quá vốn góp. Dùng dạng chính thức trong văn bản pháp luật, hợp đồng; dạng thông tục khi giải thích khái quát với người không chuyên.
