ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trách nhiệm hữu hạn trong tiếng Anh

Trách nhiệm hữu hạn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trách nhiệm hữu hạn(Danh từ)

01

Loại hình doanh nghiệp mà trách nhiệm của các thành viên hoặc cổ đông chỉ giới hạn trong phạm vi vốn góp hoặc cổ phần đã góp, không phải chịu trách nhiệm bằng tài sản khác ngoài vốn đã góp.

A type of company where the owners’ or shareholders’ legal liability is limited to the amount of capital or shares they have contributed; they are not personally responsible with other personal assets beyond their invested capital.

有限责任公司

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trách nhiệm hữu hạn/

trách nhiệm hữu hạn: English translation (formal) Limited liability; (informal) Limited liability company concept. Danh từ pháp lý. Đây là thuật ngữ chỉ mức trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty chỉ giới hạn bằng số vốn đã góp, không phải chịu trách nhiệm tài sản cá nhân vượt quá vốn góp. Dùng dạng chính thức trong văn bản pháp luật, hợp đồng; dạng thông tục khi giải thích khái quát với người không chuyên.

trách nhiệm hữu hạn: English translation (formal) Limited liability; (informal) Limited liability company concept. Danh từ pháp lý. Đây là thuật ngữ chỉ mức trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty chỉ giới hạn bằng số vốn đã góp, không phải chịu trách nhiệm tài sản cá nhân vượt quá vốn góp. Dùng dạng chính thức trong văn bản pháp luật, hợp đồng; dạng thông tục khi giải thích khái quát với người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.