ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trái đất trong tiếng Anh

Trái đất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trái đất(Danh từ)

01

[viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể] hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, trên đó loài người chúng ta đang sống

Earth (capitalized when referring to the planet): the third planet from the Sun, the world where humans live.

地球

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trái đất/

trái đất: Earth (formal). danh từ. Danh từ chỉ hành tinh và bề mặt nơi con người, động thực vật sống; còn dùng để chỉ khu vực đất liền trái ngược với trời hoặc biển. Dùng hình thức chính thức khi nói khoa học, giáo dục, báo chí; ở giao tiếp thông thường vẫn dùng “trái đất” nhưng có thể nói ngắn gọn là “đất” trong ngữ cảnh địa phương hoặc đời thường.

trái đất: Earth (formal). danh từ. Danh từ chỉ hành tinh và bề mặt nơi con người, động thực vật sống; còn dùng để chỉ khu vực đất liền trái ngược với trời hoặc biển. Dùng hình thức chính thức khi nói khoa học, giáo dục, báo chí; ở giao tiếp thông thường vẫn dùng “trái đất” nhưng có thể nói ngắn gọn là “đất” trong ngữ cảnh địa phương hoặc đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.