Trái đất

Trái đất(Danh từ)
[viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể] hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, trên đó loài người chúng ta đang sống
Earth (capitalized when referring to the planet): the third planet from the Sun, the world where humans live.
地球
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
trái đất: Earth (formal). danh từ. Danh từ chỉ hành tinh và bề mặt nơi con người, động thực vật sống; còn dùng để chỉ khu vực đất liền trái ngược với trời hoặc biển. Dùng hình thức chính thức khi nói khoa học, giáo dục, báo chí; ở giao tiếp thông thường vẫn dùng “trái đất” nhưng có thể nói ngắn gọn là “đất” trong ngữ cảnh địa phương hoặc đời thường.
trái đất: Earth (formal). danh từ. Danh từ chỉ hành tinh và bề mặt nơi con người, động thực vật sống; còn dùng để chỉ khu vực đất liền trái ngược với trời hoặc biển. Dùng hình thức chính thức khi nói khoa học, giáo dục, báo chí; ở giao tiếp thông thường vẫn dùng “trái đất” nhưng có thể nói ngắn gọn là “đất” trong ngữ cảnh địa phương hoặc đời thường.
