ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trại gia binh trong tiếng Anh

Trại gia binh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trại gia binh(Danh từ)

01

Dãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.

A row of long houses divided into separate units where soldiers’ families (wives and children) live — barracks-style family housing for military families

军人家庭宿舍

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trại gia binh/

trại gia binh — (formal) military garrison camp; (informal) không phổ biến. Danh từ. Trại gia binh chỉ nơi đóng quân, khu trại của lực lượng lính canh hoặc quân đội duy trì trật tự tại một khu vực. Dùng dạng formal khi dịch tài liệu lịch sử, quân sự hoặc văn viết trang trọng; ít hoặc không dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày vì từ mang tính chuyên môn và cổ kính.

trại gia binh — (formal) military garrison camp; (informal) không phổ biến. Danh từ. Trại gia binh chỉ nơi đóng quân, khu trại của lực lượng lính canh hoặc quân đội duy trì trật tự tại một khu vực. Dùng dạng formal khi dịch tài liệu lịch sử, quân sự hoặc văn viết trang trọng; ít hoặc không dùng dạng informal trong giao tiếp hàng ngày vì từ mang tính chuyên môn và cổ kính.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.