Trải nghiệm

Trải nghiệm(Động từ)
Trải qua, kinh qua
To experience; to go through (something, such as an event, situation, or feeling)
体验
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
trải nghiệm: (formal) experience; (informal) experience/try out. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả khi tiếp xúc với sự việc, cảm xúc, hoạt động; động từ chỉ hành động trải qua hoặc thử cái gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết văn bản, báo cáo hoặc nói trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, kể lại cảm giác hoặc khuyên người khác thử điều gì.
trải nghiệm: (formal) experience; (informal) experience/try out. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả khi tiếp xúc với sự việc, cảm xúc, hoạt động; động từ chỉ hành động trải qua hoặc thử cái gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết văn bản, báo cáo hoặc nói trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, kể lại cảm giác hoặc khuyên người khác thử điều gì.
