ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trải nghiệm trong tiếng Anh

Trải nghiệm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trải nghiệm(Động từ)

01

Trải qua, kinh qua

To experience; to go through (something, such as an event, situation, or feeling)

体验

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trải nghiệm/

trải nghiệm: (formal) experience; (informal) experience/try out. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả khi tiếp xúc với sự việc, cảm xúc, hoạt động; động từ chỉ hành động trải qua hoặc thử cái gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết văn bản, báo cáo hoặc nói trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, kể lại cảm giác hoặc khuyên người khác thử điều gì.

trải nghiệm: (formal) experience; (informal) experience/try out. Từ loại: danh từ/động từ. Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ quá trình hoặc kết quả khi tiếp xúc với sự việc, cảm xúc, hoạt động; động từ chỉ hành động trải qua hoặc thử cái gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết văn bản, báo cáo hoặc nói trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, kể lại cảm giác hoặc khuyên người khác thử điều gì.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.