ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trải rộng trong tiếng Anh

Trải rộng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trải rộng(Động từ)

01

Phân bố ra một vùng lớn hoặc một không gian rộng; làm cho kéo dài ra khắp nơi.

To spread out or extend over a large area; to cover or stretch across a wide space

展开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trải rộng/

trải rộng — to spread out, to extend (formal) / to spread (informal); động từ. Trải rộng nghĩa là mở ra, kéo dài hoặc phân bố trên một diện tích lớn; động từ chỉ hành động làm cho vật, không gian hoặc phạm vi lan ra. Dùng dạng trang trọng khi mô tả văn viết, báo chí hoặc mô tả địa lý chính thức; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả hành động lan rộng đơn giản.

trải rộng — to spread out, to extend (formal) / to spread (informal); động từ. Trải rộng nghĩa là mở ra, kéo dài hoặc phân bố trên một diện tích lớn; động từ chỉ hành động làm cho vật, không gian hoặc phạm vi lan ra. Dùng dạng trang trọng khi mô tả văn viết, báo chí hoặc mô tả địa lý chính thức; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả hành động lan rộng đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.