ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trái trong tiếng Anh

Trái

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trái(Danh từ)

01

Quả

Fruit (a piece of fruit; generic term for fruits)

水果

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mìn

Mine (an explosive device placed in the ground)

地雷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đậu mùa

Smallpox

天花

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trái(Tính từ)

01

Ở cùng một bên với quả tim; đối lập với phải

Left — on the same side as the heart; opposite of right

左边

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[mặt của hàng dệt, may] không được coi là chính, thường trông thô, xấu; đối lập với phải

Left (the side or surface that is not considered the main or proper one; often looks rough or unattractive; opposite of right)

左边

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không thuận theo, mà ngược lại

Contrary; opposite — not following or agreeing with something, but instead going against it

相反的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật

Unusual; not normal or expected; contrary to the usual way or to common rules

不正常,反常

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trái/

trái — (formal) fruit; (informal) fruit/thing: danh từ chỉ quả, phần sinh sản của cây có thể ăn được. Nghĩa phổ biến là sản phẩm ngọt hoặc chua mọc trên cây hoặc bụi, dùng làm thực phẩm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả thực phẩm, dinh dưỡng hoặc khoa học; dạng thông tục khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ đồ vật tương tự gọi chung là “trái”.

trái — (formal) fruit; (informal) fruit/thing: danh từ chỉ quả, phần sinh sản của cây có thể ăn được. Nghĩa phổ biến là sản phẩm ngọt hoặc chua mọc trên cây hoặc bụi, dùng làm thực phẩm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả thực phẩm, dinh dưỡng hoặc khoa học; dạng thông tục khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ đồ vật tương tự gọi chung là “trái”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.