Trai tơ

Trai tơ(Danh từ)
Nam thanh niên chưa vợ
A young unmarried man; a bachelor
年轻未婚男性
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) young man; (informal) boy; danh từ. 'trai tơ' là danh từ chỉ nam thanh niên còn trẻ, thiếu kinh nghiệm tình cảm hoặc chớm lớn. Dùng để mô tả người đàn ông trẻ, trong bối cảnh nhẹ nhàng hoặc trêu đùa; khi cần trang trọng hoặc viết báo nên dùng (formal) young man, còn trong giao tiếp thân mật, tán tỉnh hoặc nói đùa có thể dùng (informal) boy.
(formal) young man; (informal) boy; danh từ. 'trai tơ' là danh từ chỉ nam thanh niên còn trẻ, thiếu kinh nghiệm tình cảm hoặc chớm lớn. Dùng để mô tả người đàn ông trẻ, trong bối cảnh nhẹ nhàng hoặc trêu đùa; khi cần trang trọng hoặc viết báo nên dùng (formal) young man, còn trong giao tiếp thân mật, tán tỉnh hoặc nói đùa có thể dùng (informal) boy.
