ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trâm trong tiếng Anh

Trâm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trâm(Danh từ)

01

Cây to ở rừng cùng họ với sim, lá thuôn dài, mọc đối, có gân nổi rõ, quả nhỏ, ăn được, gỗ dùng đóng đồ đạc, làm nhà

Trâm: a tropical evergreen tree (in the Myrtaceae family), related to the myrtle and lumnitzera; it has long, opposite leaves with prominent veins, small edible fruits, and hard wood used for furniture and building.

一种热带常绿树,果实可食用,木材坚硬。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trâm/

(formal) hairpin; (informal) brooch. danh từ. Trâm là vật nhỏ bằng kim loại hoặc ngọc dùng để giữ tóc hoặc trang trí trên đầu, cũng chỉ loại ghim trang sức cài áo. Dùng từ formal khi nhắc chi tiết vật dụng hoặc trong văn viết lịch sự; dùng informal khi nói thân mật về món trang sức bình thường, hoặc gọi chung các phụ kiện cài đầu/cài áo trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) hairpin; (informal) brooch. danh từ. Trâm là vật nhỏ bằng kim loại hoặc ngọc dùng để giữ tóc hoặc trang trí trên đầu, cũng chỉ loại ghim trang sức cài áo. Dùng từ formal khi nhắc chi tiết vật dụng hoặc trong văn viết lịch sự; dùng informal khi nói thân mật về món trang sức bình thường, hoặc gọi chung các phụ kiện cài đầu/cài áo trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.