Trâm

Trâm(Danh từ)
Cây to ở rừng cùng họ với sim, lá thuôn dài, mọc đối, có gân nổi rõ, quả nhỏ, ăn được, gỗ dùng đóng đồ đạc, làm nhà
Trâm: a tropical evergreen tree (in the Myrtaceae family), related to the myrtle and lumnitzera; it has long, opposite leaves with prominent veins, small edible fruits, and hard wood used for furniture and building.
一种热带常绿树,果实可食用,木材坚硬。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) hairpin; (informal) brooch. danh từ. Trâm là vật nhỏ bằng kim loại hoặc ngọc dùng để giữ tóc hoặc trang trí trên đầu, cũng chỉ loại ghim trang sức cài áo. Dùng từ formal khi nhắc chi tiết vật dụng hoặc trong văn viết lịch sự; dùng informal khi nói thân mật về món trang sức bình thường, hoặc gọi chung các phụ kiện cài đầu/cài áo trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) hairpin; (informal) brooch. danh từ. Trâm là vật nhỏ bằng kim loại hoặc ngọc dùng để giữ tóc hoặc trang trí trên đầu, cũng chỉ loại ghim trang sức cài áo. Dùng từ formal khi nhắc chi tiết vật dụng hoặc trong văn viết lịch sự; dùng informal khi nói thân mật về món trang sức bình thường, hoặc gọi chung các phụ kiện cài đầu/cài áo trong giao tiếp hàng ngày.
