ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trầm tư trong tiếng Anh

Trầm tư

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trầm tư(Tính từ)

01

Có dáng vẻ đang hết sức tập trung suy nghĩ điều gì

Deep in thought; showing a concentrated, reflective, or pensive look as if fully focused on thinking about something

沉思的样子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trầm tư/

trầm tư — (formal) contemplative; (informal) thoughtful. Tính từ: diễn tả trạng thái yên lặng, suy nghĩ sâu xa, suy tư buồn hoặc suy ngẫm trầm lặng. Dùng khi miêu tả tâm trạng hoặc nét mặt của người đang lặng lẽ suy nghĩ; phiên bản formal phù hợp văn viết, báo chí, miêu tả nghệ thuật, còn informal thích hợp trong giao tiếp thân mật để nói về tâm trạng suy nghĩ.

trầm tư — (formal) contemplative; (informal) thoughtful. Tính từ: diễn tả trạng thái yên lặng, suy nghĩ sâu xa, suy tư buồn hoặc suy ngẫm trầm lặng. Dùng khi miêu tả tâm trạng hoặc nét mặt của người đang lặng lẽ suy nghĩ; phiên bản formal phù hợp văn viết, báo chí, miêu tả nghệ thuật, còn informal thích hợp trong giao tiếp thân mật để nói về tâm trạng suy nghĩ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.