ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trần trong tiếng Anh

Trần

Danh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trần(Danh từ)

01

Mặt phẳng nằm ngang giới hạn phía trên cùng của gian phòng hoặc toa xe

Ceiling — the horizontal surface that forms the top interior of a room or vehicle

天花板

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cõi đời, thế giới mà con người sinh sống

The world; the human world or the earthly life where people live

人间

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trần(Tính từ)

01

Ở trạng thái để lộ nửa phần trên của thân thể

Bare (showing the upper part of the body; not wearing clothes on the chest/upper body)

裸露的上半身

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở trạng thái không được che, bọc, để lộ cả ra

Bare; exposed — not covered or wrapped, left open and visible (e.g., bare skin, an exposed surface)

裸露

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[cái xấu xa] ở trạng thái không còn được che đậy nữa mà để lộ rõ nguyên hình, chân tướng

Exposed; laid bare — describing something bad or shameful that is no longer hidden and is revealed for what it really is.

暴露的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở trạng thái không có cái thường đi kèm theo, mà chỉ độc có như thế mà thôi

Bare; plain; only that and nothing else — indicating something exists in its simplest, unadorned or uncovered state (e.g., a bare floor, the bare truth).

光秃的;简单的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trần(Trạng từ)

01

Chỉ độc như thế mà thôi, không còn gì khác nữa

Simply; nothing more than that; just that and nothing else.

只是这样而已

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trần/

trần: (formal) ceiling; (informal) bare/blank (less common). Tính từ/danh từ: danh từ chỉ bề mặt trên cùng của một phòng (ceiling); tính từ chỉ trạng thái không che phủ, không trang trí (bare). Động từ ít dùng: làm lộ ra. Dùng nghĩa (formal) khi nói về kiến trúc, nội thất; nghĩa (informal) khi miêu tả trạng thái đơn sơ, trống trải; tránh lẫn với từ đồng âm khác trong văn cảnh chuyên môn.

trần: (formal) ceiling; (informal) bare/blank (less common). Tính từ/danh từ: danh từ chỉ bề mặt trên cùng của một phòng (ceiling); tính từ chỉ trạng thái không che phủ, không trang trí (bare). Động từ ít dùng: làm lộ ra. Dùng nghĩa (formal) khi nói về kiến trúc, nội thất; nghĩa (informal) khi miêu tả trạng thái đơn sơ, trống trải; tránh lẫn với từ đồng âm khác trong văn cảnh chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.