Trân quý

Trân quý(Động từ)
Biết giữ gìn, đánh giá cao, coi trọng
To value, to appreciate, to cherish
珍惜,重视,珍贵地看待
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Trân quý" trong tiếng Việt có nghĩa là "to cherish" (formal) và không có từ tương đương thường dùng trong ngôn ngữ thông thường. Đây là động từ chỉ việc coi trọng, giữ gìn giá trị vật chất hoặc tinh thần một cách cẩn thận và trân trọng. Thường dùng trong văn viết trang trọng, khi muốn thể hiện sự đánh giá cao và tôn trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó có ý nghĩa lớn.
"Trân quý" trong tiếng Việt có nghĩa là "to cherish" (formal) và không có từ tương đương thường dùng trong ngôn ngữ thông thường. Đây là động từ chỉ việc coi trọng, giữ gìn giá trị vật chất hoặc tinh thần một cách cẩn thận và trân trọng. Thường dùng trong văn viết trang trọng, khi muốn thể hiện sự đánh giá cao và tôn trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó có ý nghĩa lớn.
