Tràn trề hi vọng

Tràn trề hi vọng(Thành ngữ)
Tràn đầy niềm tin, sự tin tưởng rằng điều tốt đẹp sẽ xảy ra; đầy ắp sự kỳ vọng.
Filled with hope; full of confidence and expectation that something good will happen
充满希望
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) brimful of hope; (informal) hopeful; tính từ ghép miêu tả trạng thái tinh thần tràn đầy hy vọng, lạc quan về tương lai hoặc kết quả. Được dùng khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ, tích cực sau tin tốt hoặc khi nhìn nhận cơ hội thành công. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc phát biểu; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) brimful of hope; (informal) hopeful; tính từ ghép miêu tả trạng thái tinh thần tràn đầy hy vọng, lạc quan về tương lai hoặc kết quả. Được dùng khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ, tích cực sau tin tốt hoặc khi nhìn nhận cơ hội thành công. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc phát biểu; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày.
