ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tràn trề hi vọng trong tiếng Anh

Tràn trề hi vọng

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tràn trề hi vọng(Thành ngữ)

01

Tràn đầy niềm tin, sự tin tưởng rằng điều tốt đẹp sẽ xảy ra; đầy ắp sự kỳ vọng.

Filled with hope; full of confidence and expectation that something good will happen

充满希望

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tràn trề hi vọng/

(formal) brimful of hope; (informal) hopeful; tính từ ghép miêu tả trạng thái tinh thần tràn đầy hy vọng, lạc quan về tương lai hoặc kết quả. Được dùng khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ, tích cực sau tin tốt hoặc khi nhìn nhận cơ hội thành công. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc phát biểu; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) brimful of hope; (informal) hopeful; tính từ ghép miêu tả trạng thái tinh thần tràn đầy hy vọng, lạc quan về tương lai hoặc kết quả. Được dùng khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ, tích cực sau tin tốt hoặc khi nhìn nhận cơ hội thành công. Dùng dạng trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc phát biểu; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.