ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trân trọng trong tiếng Anh

Trân trọng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trân trọng(Động từ)

01

Tỏ ý quý, coi trọng

To hold in high regard; to show respect and appreciation

尊重

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trân trọng/

trân trọng (formal: respectfully, with respect) (informal: cherish) là trạng từ/động từ chỉ thái độ lịch sự và quý trọng; dùng khi bày tỏ sự kính trọng, tôn trọng hoặc coi trọng ai đó hoặc điều gì. Nghĩa phổ biến: thể hiện sự kính mến, giữ gìn hoặc đánh giá cao. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal trong thư từ, lời chào, diễn văn; dạng informal khi nói về tình cảm, kỷ niệm, vật quý.

trân trọng (formal: respectfully, with respect) (informal: cherish) là trạng từ/động từ chỉ thái độ lịch sự và quý trọng; dùng khi bày tỏ sự kính trọng, tôn trọng hoặc coi trọng ai đó hoặc điều gì. Nghĩa phổ biến: thể hiện sự kính mến, giữ gìn hoặc đánh giá cao. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal trong thư từ, lời chào, diễn văn; dạng informal khi nói về tình cảm, kỷ niệm, vật quý.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.