ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trang trại chăn nuôi trong tiếng Anh

Trang trại chăn nuôi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trang trại chăn nuôi(Danh từ)

01

Một khu đất rộng lớn được sử dụng để nuôi dưỡng các loại gia súc, gia cầm nhằm mục đích lấy sản phẩm như thịt, trứng, sữa hoặc bông

A large area of land used to raise farm animals (such as cattle, poultry, or sheep) to produce goods like meat, eggs, milk, or wool.

养殖场

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trang trại chăn nuôi/

(formal) livestock farm; (informal) animal farm. Danh từ ghép chỉ địa điểm: trang trại chăn nuôi là nơi nuôi và chăm sóc động vật gia súc, gia cầm hoặc thủy sản để lấy sản phẩm như thịt, sữa, trứng hoặc con giống. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, báo cáo, pháp lý; dùng cách ngắn gọn, thân mật (animal farm) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả chung.

(formal) livestock farm; (informal) animal farm. Danh từ ghép chỉ địa điểm: trang trại chăn nuôi là nơi nuôi và chăm sóc động vật gia súc, gia cầm hoặc thủy sản để lấy sản phẩm như thịt, sữa, trứng hoặc con giống. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, báo cáo, pháp lý; dùng cách ngắn gọn, thân mật (animal farm) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả chung.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.