Trang trại chăn nuôi

Trang trại chăn nuôi(Danh từ)
Một khu đất rộng lớn được sử dụng để nuôi dưỡng các loại gia súc, gia cầm nhằm mục đích lấy sản phẩm như thịt, trứng, sữa hoặc bông
A large area of land used to raise farm animals (such as cattle, poultry, or sheep) to produce goods like meat, eggs, milk, or wool.
养殖场
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) livestock farm; (informal) animal farm. Danh từ ghép chỉ địa điểm: trang trại chăn nuôi là nơi nuôi và chăm sóc động vật gia súc, gia cầm hoặc thủy sản để lấy sản phẩm như thịt, sữa, trứng hoặc con giống. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, báo cáo, pháp lý; dùng cách ngắn gọn, thân mật (animal farm) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả chung.
(formal) livestock farm; (informal) animal farm. Danh từ ghép chỉ địa điểm: trang trại chăn nuôi là nơi nuôi và chăm sóc động vật gia súc, gia cầm hoặc thủy sản để lấy sản phẩm như thịt, sữa, trứng hoặc con giống. Dùng hình thức chính thức trong văn bản, báo cáo, pháp lý; dùng cách ngắn gọn, thân mật (animal farm) khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả chung.
