Trắng trơn

Trắng trơn(Tính từ)
Hoàn toàn không có cái gì cả, trong khi lẽ ra thường phải có
Completely empty or lacking anything that should normally be there; totally bare
完全空无
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
trắng trơn (white) *(informal)*; không có dạng formal đặc biệt. Tính từ: trắng trơn mô tả màu sắc hoàn toàn trắng, không vết, không họa tiết hoặc bóng bẩy. Được dùng để miêu tả bề mặt, trang phục, giấy tờ khi muốn nhấn mạnh sự tinh khiết, trơn tru hoặc trống trải. Dùng trong giao tiếp thông thường; không cần trang trọng, trong văn viết chính thức có thể thay bằng "màu trắng" hoặc "trắng hoàn toàn".
trắng trơn (white) *(informal)*; không có dạng formal đặc biệt. Tính từ: trắng trơn mô tả màu sắc hoàn toàn trắng, không vết, không họa tiết hoặc bóng bẩy. Được dùng để miêu tả bề mặt, trang phục, giấy tờ khi muốn nhấn mạnh sự tinh khiết, trơn tru hoặc trống trải. Dùng trong giao tiếp thông thường; không cần trang trọng, trong văn viết chính thức có thể thay bằng "màu trắng" hoặc "trắng hoàn toàn".
