ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tranh trong tiếng Anh

Tranh

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tranh(Danh từ)

01

Cỏ tranh [nói tắt]

“tranh” (n.) — short for “cỏ tranh,” meaning the sedge or thatch grass used for weaving roofs and mats (English: “sedge” or “thatching grass”).

茅草

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v.v. để lợp nhà

A thatched roofing panel or layer made from straw, reeds, or similar dried grasses used to cover and roof traditional houses

草屋顶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc

A painting — an artwork that represents reality using lines and colors

绘画作品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tranh(Động từ)

01

Tìm cách giành lấy, làm thành của mình

To try to take or win something for oneself; to compete or fight to gain possession of something

争夺

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm

To try to do something quickly before someone else does; to rush to be first (so others don’t have time to act)

抢先

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tranh/

tranh — (formal) painting, picture; (informal) tranh vẽ. Danh từ. Tranh chỉ tác phẩm nghệ thuật bằng màu sắc trên giấy, vải hoặc bề mặt khác; cũng dùng cho ảnh minh họa hoặc bức họa treo tường. Dùng (formal) khi nói chung về nghệ thuật, giới thiệu triển lãm hoặc mô tả tác phẩm; dùng (informal) khi nói nhẹ nhàng về tranh vẽ của trẻ em, phác họa nhanh hoặc đồ họa đơn giản.

tranh — (formal) painting, picture; (informal) tranh vẽ. Danh từ. Tranh chỉ tác phẩm nghệ thuật bằng màu sắc trên giấy, vải hoặc bề mặt khác; cũng dùng cho ảnh minh họa hoặc bức họa treo tường. Dùng (formal) khi nói chung về nghệ thuật, giới thiệu triển lãm hoặc mô tả tác phẩm; dùng (informal) khi nói nhẹ nhàng về tranh vẽ của trẻ em, phác họa nhanh hoặc đồ họa đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.