Tranh vanh

Tranh vanh(Tính từ)
Nơi cao và trơ trọi
Bare and exposed high place; windswept and lonely hilltop or ridge
光秃的高地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) rim, (informal) vành xe; danh từ. Tranh vanh là chi tiết kim loại hoặc hợp kim hình vòng gắn vào bánh xe ô tô, xe máy hoặc xe đạp để cố định lốp và bảo vệ cấu trúc bánh. Dùng từ (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn sửa chữa; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh về phụ tùng hoặc khi mua bán tại cửa hàng.
(formal) rim, (informal) vành xe; danh từ. Tranh vanh là chi tiết kim loại hoặc hợp kim hình vòng gắn vào bánh xe ô tô, xe máy hoặc xe đạp để cố định lốp và bảo vệ cấu trúc bánh. Dùng từ (formal) trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn sửa chữa; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh về phụ tùng hoặc khi mua bán tại cửa hàng.
