ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trao đổi kinh nghiệm trong tiếng Anh

Trao đổi kinh nghiệm

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trao đổi kinh nghiệm (Cụm từ)

01

Hoạt động, hành động chia sẻ, thảo luận những hiểu biết, kỹ năng mà mỗi người đã tích lũy được trong quá trình làm việc hoặc sinh sống nhằm học hỏi, nâng cao khả năng và chất lượng công việc.

To share and discuss the knowledge, skills, and experiences one has gained from work or life so that everyone can learn from each other and improve their abilities and the quality of their work.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trao đổi kinh nghiệm/

English: (formal) exchange experiences; (informal) swap tips. Từ ghép này là động từ cụm (động từ) chỉ hành động chia sẻ và nhận lại kinh nghiệm hoặc kiến thức thực tế giữa hai bên. Nghĩa phổ biến là trao đổi thông tin, mẹo, bài học từ trải nghiệm cá nhân. Dùng dạng formal trong môi trường chuyên nghiệp, học thuật hoặc công việc; dùng informal khi nói chuyện thân mật, nhóm bạn hoặc đồng nghiệp gần gũi.

English: (formal) exchange experiences; (informal) swap tips. Từ ghép này là động từ cụm (động từ) chỉ hành động chia sẻ và nhận lại kinh nghiệm hoặc kiến thức thực tế giữa hai bên. Nghĩa phổ biến là trao đổi thông tin, mẹo, bài học từ trải nghiệm cá nhân. Dùng dạng formal trong môi trường chuyên nghiệp, học thuật hoặc công việc; dùng informal khi nói chuyện thân mật, nhóm bạn hoặc đồng nghiệp gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.