ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trâu nước trong tiếng Anh

Trâu nước

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trâu nước (Danh từ)

01

Hà mã

Hippopotamus (hippo) — a large, mostly aquatic mammal with a barrel-shaped body, short legs, and large mouth, commonly found in rivers and lakes in Africa.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trâu nước/

(formal) water buffalo; (informal) swamp buffalo — danh từ. Danh từ chỉ loài động vật gia súc lớn, có sừng, thường sống ở vùng nước lầy, dùng để cày bừa và kéo hàng. Thường dùng từ chính thức khi nói khoa học, nông nghiệp hoặc văn viết; dùng dạng thân thuộc hoặc miêu tả địa phương khi nói đời thường về con vật nuôi hoặc cảnh đồng ruộng.

(formal) water buffalo; (informal) swamp buffalo — danh từ. Danh từ chỉ loài động vật gia súc lớn, có sừng, thường sống ở vùng nước lầy, dùng để cày bừa và kéo hàng. Thường dùng từ chính thức khi nói khoa học, nông nghiệp hoặc văn viết; dùng dạng thân thuộc hoặc miêu tả địa phương khi nói đời thường về con vật nuôi hoặc cảnh đồng ruộng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.