ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trẻ vô gia cư trong tiếng Anh

Trẻ vô gia cư

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trẻ vô gia cư(Danh từ)

01

Trẻ em không có chỗ ở ổn định, không có nhà cửa hoặc nơi cư trú thường xuyên.

Children who do not have a stable place to live, without a home or regular shelter (homeless children).

无家可归的儿童

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trẻ vô gia cư/

trẻ vô gia cư — (informal) homeless child; (formal) homeless youth — danh từ. Danh từ chỉ trẻ em hoặc thanh thiếu niên không có nơi cư trú ổn định, sống trên đường phố hoặc trong cơ sở tạm trú. Dùng thuật ngữ chính thức khi nói trong văn bản, báo cáo hoặc chính sách; dùng cách nói thông dụng (informal) khi mô tả đời sống hàng ngày, truyền thông không chính thức hoặc trò chuyện.

trẻ vô gia cư — (informal) homeless child; (formal) homeless youth — danh từ. Danh từ chỉ trẻ em hoặc thanh thiếu niên không có nơi cư trú ổn định, sống trên đường phố hoặc trong cơ sở tạm trú. Dùng thuật ngữ chính thức khi nói trong văn bản, báo cáo hoặc chính sách; dùng cách nói thông dụng (informal) khi mô tả đời sống hàng ngày, truyền thông không chính thức hoặc trò chuyện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.