Trên cơ

Trên cơ(Cụm từ)
Có ưu thế hơn, chiếm ưu thế hơn đối phương về mặt sức mạnh, năng lực hoặc vị thế.
To have the upper hand; to be in a stronger or more advantageous position than an opponent in terms of power, ability, or status.
占优势
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) superior; (informal) better-than. Thành ngữ/biệt ngữ, tính từ/ cụm từ miêu tả trạng thái “trên cơ” nghĩa là có lợi thế, chiếm ưu thế so với người khác. Động từ hóa ít dùng; thường dùng như tính từ mô tả vị thế, kỹ năng hoặc nguồn lực vượt trội. Dùng hình thức chính thức khi cần trang trọng hoặc phân tích, dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày, bàn luận bạn bè hoặc tán gẫu.
(formal) superior; (informal) better-than. Thành ngữ/biệt ngữ, tính từ/ cụm từ miêu tả trạng thái “trên cơ” nghĩa là có lợi thế, chiếm ưu thế so với người khác. Động từ hóa ít dùng; thường dùng như tính từ mô tả vị thế, kỹ năng hoặc nguồn lực vượt trội. Dùng hình thức chính thức khi cần trang trọng hoặc phân tích, dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày, bàn luận bạn bè hoặc tán gẫu.
