ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tri phủ trong tiếng Anh

Tri phủ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tri phủ(Danh từ)

01

Viên quan cai trị một phủ thời phong kiến, Pháp thuộc

Tri phủ: a government official who governed a phủ (an administrative district) during the feudal and French colonial periods; the district magistrate or prefect in charge of local administration.

地方官

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tri phủ/

tri phủ (no direct modern equivalent; có thể dịch lịch sử là "prefect" hoặc "regional magistrate") (formal). Danh từ lịch sử: chức quan cai quản một phủ trong hệ thống hành chính phong kiến Việt Nam. Nghĩa chính: người đứng đầu hành chính, tư pháp và an ninh của một phủ. Dùng khi nói về văn bản, lịch sử hoặc nghiên cứu; không dùng trong giao tiếp thông thường hiện đại, chỉ dùng (formal) trong ngữ cảnh lịch sử.

tri phủ (no direct modern equivalent; có thể dịch lịch sử là "prefect" hoặc "regional magistrate") (formal). Danh từ lịch sử: chức quan cai quản một phủ trong hệ thống hành chính phong kiến Việt Nam. Nghĩa chính: người đứng đầu hành chính, tư pháp và an ninh của một phủ. Dùng khi nói về văn bản, lịch sử hoặc nghiên cứu; không dùng trong giao tiếp thông thường hiện đại, chỉ dùng (formal) trong ngữ cảnh lịch sử.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.