ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trị vì trong tiếng Anh

Trị vì

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trị vì(Động từ)

01

Ở ngôi vua cai trị đất nước

To reign (as a king or queen); to rule a country as its monarch

统治

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trị vì/

trị vì — (formal) reign; (informal) rule — động từ chỉ hành động của một vị vua, hoàng đế hoặc lãnh tụ nắm quyền cai trị một vùng, quốc gia trong thời gian nhất định. Định nghĩa ngắn gọn: lãnh đạo và exerci quyền lực chính thức tại ngai vàng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết lịch sử, chính thức; (informal) “rule” ít dùng, chỉ dùng khi nói gần gũi hoặc dịch không chính thức.

trị vì — (formal) reign; (informal) rule — động từ chỉ hành động của một vị vua, hoàng đế hoặc lãnh tụ nắm quyền cai trị một vùng, quốc gia trong thời gian nhất định. Định nghĩa ngắn gọn: lãnh đạo và exerci quyền lực chính thức tại ngai vàng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết lịch sử, chính thức; (informal) “rule” ít dùng, chỉ dùng khi nói gần gũi hoặc dịch không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.