Triển khai

Triển khai(Động từ)
Mở rộng ra trên một phạm vi, quy mô lớn
To deploy or roll out (to expand or put into operation across a wide area or on a large scale)
部署
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
triển khai: (formal) implement, deploy; (informal) roll out. Động từ chỉ hành động đưa kế hoạch, dự án, chương trình vào thực hiện hoặc triển vọng kỹ thuật như phần mềm, hệ thống. Nghĩa phổ biến là bắt đầu và tổ chức công việc để đạt mục tiêu. Dùng dạng formal trong văn bản chuyên nghiệp, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc với đồng nghiệp thân thiết.
triển khai: (formal) implement, deploy; (informal) roll out. Động từ chỉ hành động đưa kế hoạch, dự án, chương trình vào thực hiện hoặc triển vọng kỹ thuật như phần mềm, hệ thống. Nghĩa phổ biến là bắt đầu và tổ chức công việc để đạt mục tiêu. Dùng dạng formal trong văn bản chuyên nghiệp, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc với đồng nghiệp thân thiết.
