Triệt để

Triệt để(Tính từ)
Ở mức độ cao nhất không còn có thể hơn về tất cả các mặt
Thorough; complete; done to the highest degree with no part left out or any room for improvement.
彻底
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
triệt để — (formal) thorough; (informal) completely. Tính từ diễn tả mức độ làm hoặc xử lý một việc một cách toàn diện, không bỏ sót, dứt khoát. Dùng khi nói về phương pháp, biện pháp, hoặc thay đổi cần được thực hiện hoàn toàn; dạng formal phù hợp văn viết, chuyên môn, pháp lý; dạng informal dùng trong giao tiếp hàng ngày khi nhấn mạnh sự hoàn toàn hoặc quyết liệt.
triệt để — (formal) thorough; (informal) completely. Tính từ diễn tả mức độ làm hoặc xử lý một việc một cách toàn diện, không bỏ sót, dứt khoát. Dùng khi nói về phương pháp, biện pháp, hoặc thay đổi cần được thực hiện hoàn toàn; dạng formal phù hợp văn viết, chuyên môn, pháp lý; dạng informal dùng trong giao tiếp hàng ngày khi nhấn mạnh sự hoàn toàn hoặc quyết liệt.
