Triết lý

Triết lý(Danh từ)
Xem triết lí
Philosophy (a set of beliefs or guiding principles) — e.g., a person's or group's way of thinking about life or how to do things
哲学
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
triết lý: (formal) philosophy; (informal) philosophy/approach. Danh từ. Triết lý là hệ thống tư tưởng, nguyên tắc cơ bản định hướng suy nghĩ và hành động. Dùng dạng formal khi nói về môn học, học thuyết hoặc trường phái triết học; dùng dạng informal khi đề cập cách suy nghĩ, phong cách làm việc hay quan điểm sống hàng ngày.
triết lý: (formal) philosophy; (informal) philosophy/approach. Danh từ. Triết lý là hệ thống tư tưởng, nguyên tắc cơ bản định hướng suy nghĩ và hành động. Dùng dạng formal khi nói về môn học, học thuyết hoặc trường phái triết học; dùng dạng informal khi đề cập cách suy nghĩ, phong cách làm việc hay quan điểm sống hàng ngày.
