ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Triều tiên trong tiếng Anh

Triều tiên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triều tiên(Danh từ)

01

Tên gọi một nền văn hóa và khu vực địa lý nằm tại bán đảo Triều Tiên tại Đông Á.

A name for the culture and geographic region on the Korean Peninsula in East Asia (referring to Korea).

朝鲜半岛的文化和地理区域

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bán đảo nằm nhô ra biển ở Đông Á, có đường biên giới đất liền với Trung Quốc.

Korea (the Korean Peninsula) — the peninsula in East Asia that juts into the sea and shares a land border with China.

朝鲜半岛

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tên một quốc gia có chủ quyền đã tồn tại ở khu vực bán đảo Triều Tiên trong khoảng 5 thế kỷ (từ tháng 7 năm 1392 đến tháng 8 năm 1910).

The name of a sovereign kingdom that existed on the Korean Peninsula for about five centuries (from July 1392 to August 1910).

朝鲜王国

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Quốc gia Đông Á trên phần phía bắc bán đảo Triều Tiên.

North Korea — a country in East Asia located on the northern part of the Korean Peninsula.

朝鲜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tên một dân tộc Đông Á, phần lớn sống ở bán đảo Triều Tiên và nói tiếng Triều Tiên.

A people of East Asia who mainly live on the Korean Peninsula and speak the Korean language (the Koreans).

居住在朝鲜半岛的民族

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Tên ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, và là ngôn ngữ chính thức của hai nước Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.

Korean — the main language spoken on the Korean Peninsula; the official language of both North Korea and South Korea.

朝鲜语

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/triều tiên/

(formal) North Korea; (informal) DPRK. Danh từ riêng: tên một quốc gia (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên). Nghĩa phổ biến: chỉ quốc gia độc lập ở bán đảo Triều Tiên với chế độ chính trị và biên giới riêng. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, tin tức và văn bản trang trọng; dùng (informal) khi nói ngắn gọn, trao đổi không chính thức hoặc trong truyền thông quốc tế.

(formal) North Korea; (informal) DPRK. Danh từ riêng: tên một quốc gia (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên). Nghĩa phổ biến: chỉ quốc gia độc lập ở bán đảo Triều Tiên với chế độ chính trị và biên giới riêng. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, tin tức và văn bản trang trọng; dùng (informal) khi nói ngắn gọn, trao đổi không chính thức hoặc trong truyền thông quốc tế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.