Trình bày

Trình bày(Động từ)
Nói ra một cách rõ ràng và đầy đủ cho người khác [thường là cấp trên hoặc số đông] hiểu rõ
To present or explain something clearly and fully so that others (often superiors or a group) can understand
清晰地展示或解释
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biểu diễn một tác phẩm nghệ thuật trước mọi người
To perform or present an artistic work (such as a play, music, or dance) in front of an audience
在观众面前表演艺术作品(如戏剧、音乐、舞蹈)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xếp đặt, bố trí cho đẹp và nổi bật
To arrange or present something attractively so it stands out; to display or lay out with attention to appearance
美观地展示
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
trình bày: (formal) present, display; (informal) show. Động từ chỉ hành động giải thích, bố cục hoặc đưa thông tin, ý tưởng, dữ liệu ra trước người khác. Nghĩa phổ biến là sắp xếp và nói/nêu để người nghe hiểu. Dùng dạng formal khi trình bày báo cáo, bài thuyết trình, tài liệu chính thức; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, chỉ việc trình bày đơn giản hoặc khoe thứ gì đó.
trình bày: (formal) present, display; (informal) show. Động từ chỉ hành động giải thích, bố cục hoặc đưa thông tin, ý tưởng, dữ liệu ra trước người khác. Nghĩa phổ biến là sắp xếp và nói/nêu để người nghe hiểu. Dùng dạng formal khi trình bày báo cáo, bài thuyết trình, tài liệu chính thức; dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, chỉ việc trình bày đơn giản hoặc khoe thứ gì đó.
