ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trò trẻ trong tiếng Anh

Trò trẻ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trò trẻ(Danh từ)

01

Làm một việc như việc của trẻ con

To act like a child; to do something childish

像小孩一样的行为

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trò trẻ/

English: “child’s game” (formal) / “kids’ play” (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: chỉ những trò chơi đơn giản dành cho trẻ em hoặc hành động không nghiêm túc, thiếu chín chắn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết hoặc mô tả nghiên cứu/giáo dục; dùng cách nói thông tục khi trò chuyện, bình luận thân mật hoặc chê bai hành vi là không trưởng thành.

English: “child’s game” (formal) / “kids’ play” (informal). Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: chỉ những trò chơi đơn giản dành cho trẻ em hoặc hành động không nghiêm túc, thiếu chín chắn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết hoặc mô tả nghiên cứu/giáo dục; dùng cách nói thông tục khi trò chuyện, bình luận thân mật hoặc chê bai hành vi là không trưởng thành.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.