Tròi

Tròi(Động từ)
Lòi ra, trồi ra
To stick out; to protrude; to come out or emerge (slightly)
突出
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tròi: English (formal) “sky, heaven”; (informal) “gee/oh no” when used as exclamation. Từ loại: danh từ chính (khi nghĩa bầu trời) và thán từ (khi dùng cảm thán). Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ khoảng không gian phía trên mặt đất, khí quyển và thiên nhiên; thán từ biểu thị ngạc nhiên, thất vọng hoặc kêu gọi. Hướng dùng: dùng nghĩa danh từ trong diễn đạt mô tả, dùng thán từ trong giao tiếp thân mật hoặc cảm xúc, tránh dùng thán từ trong văn viết trang trọng.
tròi: English (formal) “sky, heaven”; (informal) “gee/oh no” when used as exclamation. Từ loại: danh từ chính (khi nghĩa bầu trời) và thán từ (khi dùng cảm thán). Định nghĩa ngắn: danh từ chỉ khoảng không gian phía trên mặt đất, khí quyển và thiên nhiên; thán từ biểu thị ngạc nhiên, thất vọng hoặc kêu gọi. Hướng dùng: dùng nghĩa danh từ trong diễn đạt mô tả, dùng thán từ trong giao tiếp thân mật hoặc cảm xúc, tránh dùng thán từ trong văn viết trang trọng.
