ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tròn trong tiếng Anh

Tròn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tròn(Tính từ)

01

Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn

Round — having the shape or outline of a circle; circular (used to describe something that is shaped like or has the form of a circle).

圆的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ

Round — having a shape like a sphere or cylinder; circular or curved rather than flat or angular (e.g., a round ball, round face).

圆形的,像球或圆筒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

[âm thanh] có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe

(of a sound) clear and natural in tone, easy to hear and pleasant to listen to — each note is distinct and well-defined

声音清晰悦耳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ

Exactly the full amount; neither less nor more, with no leftover parts (e.g., a round number with no remainder)

整

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

[làm việc gì] đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách

Complete; done fully and perfectly with nothing to criticize — used to say something is carried out thoroughly or finished properly (e.g., a complete job, a perfect performance).

完整的;完美无缺的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

[nốt nhạc] có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng

(music) whole (note): a note lasting as long as four quarter notes (or two half notes).

全音符

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tròn/

tròn — (formal) round; (informal) full, chubby; tính từ. Tính từ chỉ hình dạng hoặc trạng thái: vừa tròn nghĩa là có hình dạng tròn, đầy đặn hoặc hoàn chỉnh. Dùng nghĩa hình dạng khi mô tả vật thể (formal), dùng nghĩa thân mật như “mập, đầy” cho người hoặc vật trong giao tiếp thân quen (informal); cũng dùng để nhấn mạnh độ hoàn chỉnh hoặc số lượng tròn (formal).

tròn — (formal) round; (informal) full, chubby; tính từ. Tính từ chỉ hình dạng hoặc trạng thái: vừa tròn nghĩa là có hình dạng tròn, đầy đặn hoặc hoàn chỉnh. Dùng nghĩa hình dạng khi mô tả vật thể (formal), dùng nghĩa thân mật như “mập, đầy” cho người hoặc vật trong giao tiếp thân quen (informal); cũng dùng để nhấn mạnh độ hoàn chỉnh hoặc số lượng tròn (formal).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.