ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trộn lẫn trong tiếng Anh

Trộn lẫn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trộn lẫn(Động từ)

01

Trộn thứ nọ với thứ kia.

To mix one thing with another; to combine two or more substances together (e.g., ingredients)

混合

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trộn lẫn/

trộn lẫn: (formal) mix, blend; (informal) mash-up. Động từ chỉ hành động pha trộn hai hay nhiều chất, ý tưởng hoặc yếu tố với nhau để tạo thành hỗn hợp đồng nhất hoặc lẫn lộn. Dùng trong văn viết, kỹ thuật hoặc ẩm thực khi mô tả phép pha trộn có chủ đích (formal); dùng dạng informal khi nói thân mật, nói về sự hòa trộn phong cách, âm nhạc hoặc ý tưởng không chính thức.

trộn lẫn: (formal) mix, blend; (informal) mash-up. Động từ chỉ hành động pha trộn hai hay nhiều chất, ý tưởng hoặc yếu tố với nhau để tạo thành hỗn hợp đồng nhất hoặc lẫn lộn. Dùng trong văn viết, kỹ thuật hoặc ẩm thực khi mô tả phép pha trộn có chủ đích (formal); dùng dạng informal khi nói thân mật, nói về sự hòa trộn phong cách, âm nhạc hoặc ý tưởng không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.