ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trống trong tiếng Anh

Trống

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trống(Danh từ)

01

Nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng

A drum — a hollow musical instrument, usually cylindrical, with one or two stretched skins over the ends, played by hitting with sticks or hands

鼓

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trống(Tính từ)

01

[chim, gà] thuộc giống đực; phân biệt với mái

Male (used for animals such as birds or chickens; opposite of female)

雄性

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không có gì ở trong, khác với điều thường thấy

Empty; having nothing inside or different from what is usually there (e.g., an empty box, an empty seat)

空的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để hở hoàn toàn, không được ngăn, che như thường thấy

Open, uncovered — not blocked or covered as it normally would be; completely exposed or left open

开放的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

[khoảng, vị trí] không được dùng đến hoặc chưa được dùng đến

Empty; not used or not occupied (a space or position that is available or unused)

空的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trống/

trống — (formal) drum, (informal) empty; danh từ. Danh từ chỉ đồ vật có mặt gõ tạo âm (trống) hoặc trạng thái không có gì bên trong, rỗng (empty). Sử dụng nghĩa (drum) khi nói về nhạc cụ, lễ hội, hoặc tiếng trống; dùng nghĩa (empty) khi mô tả vật, không gian, lịch trình trống; chọn formal cho văn viết, trang trọng, informal cho giao tiếp hàng ngày.

trống — (formal) drum, (informal) empty; danh từ. Danh từ chỉ đồ vật có mặt gõ tạo âm (trống) hoặc trạng thái không có gì bên trong, rỗng (empty). Sử dụng nghĩa (drum) khi nói về nhạc cụ, lễ hội, hoặc tiếng trống; dùng nghĩa (empty) khi mô tả vật, không gian, lịch trình trống; chọn formal cho văn viết, trang trọng, informal cho giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.