ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Trống bộc trong tiếng Anh

Trống bộc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trống bộc(Danh từ)

01

Trống một mặt, nhỏ nhất trong các loại trống, thường dùng trong dàn nhạc cổ

Trống bộc: a small, single-headed drum (the smallest type of traditional drum), often used in classical/traditional orchestras or ensembles

单面鼓

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/trống bộc/

(formal) drum; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Trống bộc là loại trống lớn, thân rỗng dùng trong nghi lễ, văn nghệ hoặc báo hiệu, phát ra âm vang mạnh khi đánh. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, mô tả nhạc cụ truyền thống hoặc bối cảnh trang trọng; ít khi dùng dạng thông tục, nên dùng 'trống' đơn giản hơn trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) drum; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ. Trống bộc là loại trống lớn, thân rỗng dùng trong nghi lễ, văn nghệ hoặc báo hiệu, phát ra âm vang mạnh khi đánh. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, mô tả nhạc cụ truyền thống hoặc bối cảnh trang trọng; ít khi dùng dạng thông tục, nên dùng 'trống' đơn giản hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.