Trong ngần

Trong ngần(Tính từ)
Rất trong
Very clear; crystal-clear (transparent and pure, like clear water or glass)
非常清澈
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) "crystal-clear"; (informal) "clear as glass". Tính từ. Trong ngần mô tả chất lỏng, vật liệu hoặc không khí rất trong, trong suốt và không có tạp chất, dễ nhìn xuyên qua. Dùng trong văn viết, mô tả miêu tả tinh tế hoặc mỹ thuật khi cần giọng trang trọng; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc muốn nhấn mạnh sự trong suốt rõ rệt, sinh động.
(formal) "crystal-clear"; (informal) "clear as glass". Tính từ. Trong ngần mô tả chất lỏng, vật liệu hoặc không khí rất trong, trong suốt và không có tạp chất, dễ nhìn xuyên qua. Dùng trong văn viết, mô tả miêu tả tinh tế hoặc mỹ thuật khi cần giọng trang trọng; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc muốn nhấn mạnh sự trong suốt rõ rệt, sinh động.
